Cách setup bios để Hackintosh cho một số loại mainboard

bởi Mr.Toan
0 Trả lời 160 lượt xem

Việc setup Bios của một số hãng mainboard giúp việc Hackintosh thành công cũng đóng vai trò khá quan trọng, nếu bạn thiết lập không đúng thì có thể sẽ không Hackintosh được.

Bên cạnh đó, cấu trúc setup Bios của mỗi hãng sẽ khác nhau nên Duongtoan sẽ chia theo hãng. Trong bài viết này Duongtoan chỉ viết hướng dẫn cho các main mới hơn cụ thể là main đi với CPU Intel đầu 6 trở đi.

Một số dòng mainboard của từng hãng có thể không có một số chức năng như dưới đây. Tuy nhiên, Duongtoan khuyến cáo trước khi Hackintosh, bạn phải tìm và setup Bios đúng theo hướng dẫn bên dưới, chức năng nào mainboard của bạn không có thì có thể bỏ qua.

Hướng dẫn setup Bios các loại Mainboard để Hackintosh

1. ĐỐI VỚI PC – MÁY TÍNH ĐỂ BÀN

Main Gigabyte

Setup chung

  • Save & Exit → Load Optimized Defaults
  • M.I.T. → Advanced Memory Settings Extreme Memory Profile(X.M.P.) : Profile1
  • BIOS → Fast Boot : Disabled
  • BIOS → LAN PXE Boot Option ROM : Disabled
  • BIOS → Storage Boot Option Control : UEFI
  • Peripherals → Trusted Computing → Security Device Support : Disable
  • Peripherals → Network Stack Configuration → Network Stack : Disabled
  • Peripherals → USB Configuration → Legacy USB Support : Auto
  • Peripherals → USB Configuration → XHCI Hand-off : Enabled
  • Chipset → Vt-d : Disabled

Dành cho card rời (dGPU)

  • Peripherals → Initial Display Output : PCIe 1 Slot
  • Chipset → Integrated Graphics : Disabled

Dành cho card onboard (iGPU)

  • Peripherals → Initial Display Output : IGFX
  • Chipset → Integrated Graphics : Enabled
  • Chipset → DVMT Pre-Allocated : 128MB

Main ASRock

Setup chung

  • OC Tweaker \ DRAM Configuration → Load XMP Setting : XMP 2.0 Profile 1
  • Advanced \ CPU Configuration → Intel Virtualization Technology : Enabled
  • Advanced \ Chipset Configuration → Vt-d : Disabled
  • Advanced \ Storage Configuration → Sata Mode Selection: AHCI
  • Advanced \ Super IO Configuration → Serial Port: Disabled
  • Advanced \ USB Configuration → Legacy USB Support : Enabled
  • Advanced \ USB Configuration → PS/2 Simulator : Disabled
  • Advanced \ USB Configuration → XHCI Hand-off : Enabled
  • Security \ Secure Boot → Secure Boot: Disabled
  • Boot → Fast Boot: Disabled
  • Boot → Boot From Onboard LAN: Disabled

Dành cho card rời (dGPU)

  • Advanced \ Chipset Configuration → Primary Graphics Adapter : PCI Express
  • Advanced \ Chipset Configuration → IGPU Multi-Monitor : Disabled

Dành cho card onboard (iGPU)

  • Advanced \ Chipset Configuration → Primary Graphics Adapter : Onboard
  • Advanced \ Chipset Configuration → Share Memory : 128MB
  • Advanced \ Chipset Configuration → IGPU Multi-Monitor : Enabled

Main ASUS

Setup Chung

  • Exit → Load Optimized Defaults : Yes
  • Advanced \ CPU Configuration → Intel Virtualizaiton Technology: Enabled
  • Advanced \ System Agent (SA) Configuration → Vt-d: Disabled
  • Advanced \ PCH Configuration → IOAPIC 24-119 Entries: Enabled
  • Advanced \ AMP Configuration → Power On By PCI-E/PCI: Enabled
  • Advanced \ Network Stack Configuration → Network Stack: Disabled
  • Advanced \ USB Configuration -> Legacy USB Support: Auto
  • Boot → Fast Boot : Disabled
  • Boot → Secure Boot → OS Type : Other OS

Dành cho card rời (dGPU)

  • Advanced \ System Agent (SA) Configuration \ Graphics Configuration → Primary Display: PEG

Dành cho card onboard (iGPU)

  • Advanced \ System Agent (SA) Configuration \ Graphics Configuration → Primary Display: IGFX
  • Advanced \ System Agent (SA) Configuration \ Graphics Configuration → DVMT Pre-Allocated: 128MB

Main MSI

Setup chung

  • Save & Exit → Restore Defaults : Yes
  • Settings \ Advanced \ Integrated Peripherals → Network Stack : [Disabled]
  • Settings \ Advanced \Integrated Peripherals → Intel Serial IO : [Disabled]
  • Settings \ Advanced \ Integrated Graphics Configuration → DVMT Pre-Allocated : 128MB hoặc 64MB
  • Settings \ Advanced \ USB Configuration → XHCI Hand-off : [Enabled]
  • Settings \ Advanced \ USB Configuration → Legacy USB Support : [Auto]
  • Settings \ Advanced \ Windows OS Configuration → MSI Fast Boot : [Disabled]
  • Settings \ Advanced \ Windows OS Configuration → Fast Boot : [Disabled]
  • Overclocking → Extreme Memory Profile(X.M.P) : [Enabled]
  • Overclocking \ CPU Features → Intel Virtualization Tech : [Enabled]
  • Overclocking \ CPU Features → Intel VT-D Tech : [Disabled]
  • Settings \ Boot → Boot mode select : [LEGACY+UEFI]

Dành cho card rời (dGPU)

  • Settings \ Advanced \ Integrated Graphics Configuration → Initiate Graphic Adapter : PEG

Dành cho card onboard (iGPU)

  • Advanced \ Integrated Graphics Configuration → Initiate Graphic Adapter : IGD

2. ĐỐI VỚI LAPTOP

Disable – tắt một số chức năng sau:​

  • Fast Boot
  • Secure Boot
  • Serial/COM Port
  • Parallel Port
  • VT-d (nếu trong BIOS máy không có, vui lòng set DisableIoMapper là YES trong config.plist)
  • CSM
  • Thunderbolt
  • Intel SGX
  • Intel Platform Trust
  • CFG Lock (MSR 0xE2 write protection) (Nếu bạn không tìm thấy nó trong BIOS, vui lòng enable AppleXcpmCfgLock trong section Kernel -> Quirks với OpenCore. (Clover là KernelXcpm). Nếu không sẽ không Boot được vào macOS).

Enable – mở một số chức năng sau:​

  • VT-x (Virtualization)
  • Above 4G decoding
  • Hyper-Threading
  • Execute Disable Bit
  • EHCI/XHCI Hand-off
  • OS type: Windows 8.1/10 UEFI Mode
  • DVMT Pre-Allocated (iGPU Memory): 64MB
  • SATA Mode: AHCI

3. ĐỐI VỚI MÁY TÍNH AMD – AMD SYSTEM​

Disable – tắt một số chức năng sau:​

  • Fast Boot
  • Secure Boot
  • Serial/COM Port
  • Parallel Port
  • Compatibility Support Module (CSM) (Phải disable, nếu không sẽ gặp lỗi gIO).

Lưu ý đặc biệt cho 3990X: Hãy tắt Hyper Threading trong BIOS.

Enable – mở một số chức năng sau​

  • Above 4G decoding (Nên bật option này. Nếu không có trong BIOS, hãy thêm npci=0x2000 vào boot-args. Đừng bật và thêm boot-arg cùng một lúc).
    • Một số mainboard của Gigabyte/Aorus hay AsRock, khi bật option này sẽ có thể break một số driver (ie. Ethernet) và không boot được sang các hệ điều hành khác. Nếu bạn gặp hãy sử dụng boot-arg để thay thế.
  • EHCI/XHCI Hand-off
  • OS type: Windows 8.1/10 UEFI Mode
  • SATA Mode: AHCI

4. BOOT VÀ INSTALL

Sau khi Setup bios xong, bạn tiến hành lưu lại, điều chỉnh Boot đến usb hoặc ổ cứng chứa file cài đặt của macOS để tiến hành cài đặt và làm các bước tiếp theo.

Nguồn tham khảo: VNO Hackintosh và trên internet

Bài cùng chuyên mục

Để lại bình luận

[*] Bằng cách sử dụng chức năng này, tôi đồng ý với việc lưu trữ và xử lý dữ liệu của tôi bởi Duongtoan.net

Cùng khám phá và chia sẻ kiến thức